Thị trường
Dữ liệu thị trường
Chỉ số và cổ phiếu tiêu biểu trên HOSE, HNX, UPCoM, kèm nguồn, đơn vị và thời điểm cập nhật.
Tổng quan chỉ số
-
VN-Index HOSE
1.774,15
+13,52 +0,77%
-
VN30 HOSE
1.907,09
+14,11 +0,75%
-
HNX-Index HNX
262,70
+1,62 +0,62%
-
UPCoM-Index UPCoM
126,26
-0,65 -0,51%
Diễn biến chỉ số
- Đầu kỳ
- 1.761,38
- Cao nhất
- 1.774,81
- Thấp nhất
- 1.751,77
- Thay đổi trong kỳ
- +0,72%
- Đầu kỳ
- 1.669,01
- Cao nhất
- 1.853,08
- Thấp nhất
- 1.669,01
- Thay đổi trong kỳ
- +6,30%
- Đầu kỳ
- 1.636,43
- Cao nhất
- 1.927,94
- Thấp nhất
- 1.580,54
- Thay đổi trong kỳ
- +8,42%
- Đầu kỳ
- 1.888,49
- Cao nhất
- 1.910,48
- Thấp nhất
- 1.881,76
- Thay đổi trong kỳ
- +0,98%
- Đầu kỳ
- 1.806,50
- Cao nhất
- 1.984,89
- Thấp nhất
- 1.806,50
- Thay đổi trong kỳ
- +5,57%
- Đầu kỳ
- 1.870,86
- Cao nhất
- 2.096,76
- Thấp nhất
- 1.741,05
- Thay đổi trong kỳ
- +1,94%
- Đầu kỳ
- 262,79
- Cao nhất
- 263,10
- Thấp nhất
- 259,61
- Thay đổi trong kỳ
- -0,03%
- Đầu kỳ
- 269,35
- Cao nhất
- 293,59
- Thấp nhất
- 256,22
- Thay đổi trong kỳ
- -2,47%
- Đầu kỳ
- 263,02
- Cao nhất
- 336,16
- Thấp nhất
- 235,36
- Thay đổi trong kỳ
- -0,12%
- Đầu kỳ
- 127,19
- Cao nhất
- 127,22
- Thấp nhất
- 125,98
- Thay đổi trong kỳ
- -0,59%
- Đầu kỳ
- 126,26
- Cao nhất
- 128,18
- Thấp nhất
- 123,85
- Thay đổi trong kỳ
- 0,00%
- Đầu kỳ
- 110,31
- Cao nhất
- 129,94
- Thấp nhất
- 109,46
- Thay đổi trong kỳ
- +14,46%
Tham chiếu
Bản đồ nhiệt VN30
Diện tích theo vốn hóa · màu theo biến động giá
- −7
- −3
- −1
- 0
- +1
- +3
- +7
Biến động HOSE
Giá nghìn đồng · giá trị tỷ đồng
| Mã | Giá | ±% | Giá trị |
|---|---|---|---|
| HAS | 9,52 | +6,97% | 0,0 |
| VCA | 6,91 | +6,97% | 0,3 |
| VSI | 20,00 | +6,95% | 0,0 |
| GIL | 8,67 | +6,91% | 2,7 |
| STB | 68,50 | +6,86% | 583 |
| L10 | 31,20 | +6,85% | 0,2 |
| SFI | 26,80 | +6,77% | 0,1 |
| DTA | 3,65 | +6,73% | 1,2 |
| Mã | Giá | ±% | Giá trị |
|---|---|---|---|
| SVD | 4,67 | -6,97% | 0,0 |
| VCF | 293,10 | -6,95% | 0,1 |
| HRC | 34,00 | -6,85% | 0,3 |
| KOS | 5,05 | -6,83% | 0,8 |
| DAT | 7,65 | -6,71% | 0,0 |
| TPC | 10,60 | -6,61% | 0,0 |
| PNJ | 17,45 | -6,18% | 426 |
| NVT | 7,10 | -5,96% | 0,0 |
| Mã | Giá | ±% | Giá trị |
|---|---|---|---|
| ACB | 21,30 | +3,90% | 1.077 |
| TCB | 34,20 | +0,15% | 708 |
| STB | 68,50 | +6,86% | 583 |
| VIX | 12,70 | +1,20% | 514 |
| VIC | 236,50 | +1,55% | 473 |
| SHB | 10,90 | +0,93% | 444 |
| PNJ | 17,45 | -6,18% | 426 |
| SSI | 19,95 | -0,99% | 413 |
Chỉ số ngành HOSE
Biến động so với phiên trước
- Tài chính +1,73%
- Bất động sản +1,06%
- Công nghiệp +0,42%
- Tiêu dùng thiết yếu +0,03%
- Tiện ích -0,06%
- Tiêu dùng không thiết yếu -0,20%
- Năng lượng -0,56%
- Công nghệ -0,64%
- Nguyên vật liệu -0,99%
- Y tế -1,02%
Giao dịch khối ngoại
Phiên 23/10/2026 · Đơn vị: tỷ đồng
- Mua
- 1.897
- Bán
- 2.375
- Ròng toàn sàn HOSE
- -478
Mua ròng
- TCB +152
- MSN +92
- CTG +62
- HDB +55
- VPB +40
Bán ròng
- ACB -469
- FPT -146
- PNJ -110
- STB -84
- VPL -77